拼
国葬
HSK7-9n 0 · Lv.1
guózàng
quốc táng; quốc tang
state funeral 为前总统举行 国葬 conduct/hold/undertake a state funeral for a former president
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 以国家名义为有特殊功勋的人举行的葬礼
等级
义项 ①n≈HSK7-9
quốc táng; quốc tang
以国家名义为有特殊功勋的人举行的葬礼
免费例句
他因贡献卓越而获得国葬。
Tā yīn gòngxiàn zhuóyuè ér huòdé guózàng.
≈HSK6
Ông được quốc táng vì có công lao to lớn.
He was given a state funeral for his outstanding contributions.
这是一次盛大的国葬。
Zhè shì yí cì shèngdà de guózàng.
≈HSK7-9
Đây là một lễ quốc táng long trọng.
This is a grand state funeral.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分