拼
国际
HSK4adj, n 0 · Lv.1
guójì
quốc tế (quan hệ giữa các nước)
漢越 quốc tế
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 国家与国家之间的;世界各国之间的
- 国家与国家之间;世界各国之间
等级
义项 ①adj≈HSK4
quốc tế (quan hệ giữa các nước)
国家与国家之间的;世界各国之间的
免费例句
国际会议在今天举行。
Guójì huìyì zài jīntiān jǔxíng.
≈HSK3
Hội nghị quốc tế diễn ra hôm nay.
The international conference is being held today.
国际新闻影响深远。
Guójì xīnwén yǐngxiǎng shēnyuǎn.
≈HSK3
Tin tức quốc tế có ảnh hưởng sâu rộng.
International news has a far-reaching impact.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
quốc tế
国家与国家之间;世界各国之间
免费例句
他在国际一流大学学习。
Tā zài guójì yīliú dàxué xuéxí.
≈HSK4
Anh ấy học tập ở trường đại học hàng đầu quốc tế.
He studies at a world-class international university.
国际往来促进了文化交流。
Guójì wǎnglái cùjìn le wénhuà jiāoliú.
≈HSK4
Giao lưu quốc tế thúc đẩy trao đổi văn hóa.
International exchanges promote cultural exchange.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分