WinHSK

圆梦

HSK5v
0 · Lv.1
yuánmèng

giải mộng (trong ngữ cảnh mê tín, chỉ hành động giải thích ý nghĩa của giấc mơ để dự đoán điềm lành hoặc dữ)

fulfil/realize one's dream

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 迷信指对梦境进行解说,以预测吉凶
  2. 实现梦想
义项 vHSK5

giải mộng (trong ngữ cảnh mê tín, chỉ hành động giải thích ý nghĩa của giấc mơ để dự đoán điềm lành hoặc dữ)

迷信指对梦境进行解说,以预测吉凶

免费例句

他们经过多年努力,终于圆梦了。

Tāmen jīngguò duō nián nǔlì, zhōngyú yuán mèng le.

HSK4

Họ đã nỗ lực nhiều năm để thực hiện ước mơ.

After years of hard work, they finally realized their dream.

我不太相信解梦。

Wǒ bù tài xiāngxìn jiě mèng.

HSK5

Tôi không mấy tin vào việc giải mộng.

I don't really believe in dream interpretation.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

thực hiện ước mơ

实现梦想

免费例句

我们一起努力圆梦吧!

Wǒmen yīqǐ nǔlì yuán mèng ba!

HSK4

Chúng ta cùng nhau cố gắng thực hiện ước mơ nào!

Let's work together to make our dreams come true!

她终于圆梦成为医生。

tā zhōngyú yuánmèng chéngwéi yīshēng.

HSK5

Cuối cùng cô ấy đã thực hiện ước mơ trở thành bác sĩ.

She finally realized her dream of becoming a doctor.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan