圆梦
HSK5vgiải mộng (trong ngữ cảnh mê tín, chỉ hành động giải thích ý nghĩa của giấc mơ để dự đoán điềm lành hoặc dữ)
fulfil/realize one's dream
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 迷信指对梦境进行解说,以预测吉凶
- 实现梦想
giải mộng (trong ngữ cảnh mê tín, chỉ hành động giải thích ý nghĩa của giấc mơ để dự đoán điềm lành hoặc dữ)
迷信指对梦境进行解说,以预测吉凶
他们经过多年努力,终于圆梦了。
Tāmen jīngguò duō nián nǔlì, zhōngyú yuán mèng le.
Họ đã nỗ lực nhiều năm để thực hiện ước mơ.
After years of hard work, they finally realized their dream.
我不太相信解梦。
Wǒ bù tài xiāngxìn jiě mèng.
Tôi không mấy tin vào việc giải mộng.
I don't really believe in dream interpretation.
thực hiện ước mơ
实现梦想
我们一起努力圆梦吧!
Wǒmen yīqǐ nǔlì yuán mèng ba!
Chúng ta cùng nhau cố gắng thực hiện ước mơ nào!
Let's work together to make our dreams come true!
她终于圆梦成为医生。
tā zhōngyú yuánmèng chéngwéi yīshēng.
Cuối cùng cô ấy đã thực hiện ước mơ trở thành bác sĩ.
She finally realized her dream of becoming a doctor.