WinHSK

在乎

HSK5v
0 · Lv.1
zàihu

lưu ý; để ý; lưu tâm; quan tâm (thường dùng ở thể phủ định)

漢越 tại hồ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 介意;在意
  2. 在于
义项 vHSK5

lưu ý; để ý; lưu tâm; quan tâm (thường dùng ở thể phủ định)

介意;在意

免费例句

买新车时,你最在乎什么?

Mǎi xīn chē shí, nǐ zuì zàihu shénme?

HSK4

Khi mua xe mới, bạn quan tâm nhất đến điều gì?

What do you care about most when buying a new car?

我不在乎他会怎么想。

Wǒ bù zàihu tā huì zěnme xiǎng.

HSK4

Tôi không quan tâm anh ta sẽ nghĩ sao.

I don't care what he thinks.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

ở; ở chỗ; nằm ở

在于

免费例句

东西不在乎多,而在乎有用。

Dōngxi bù zàihu duō, ér zàihu yǒuyòng.

HSK4

Đồ đạc không quan trọng ở chỗ nhiều hay ít, mà quan trọng ở chỗ có hữu dụng hay không.

It's not about having many things, but about having useful ones.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan