拼
场景
HSK6n 0 · Lv.1
chǎngjǐng
pha; cảnh; cảnh tượng
scene; sight; circumstance; situation 壮观的 场景 magnificent spectacle 窘迫的 场景 embarrassing situation 滑稽可笑的 场景 comic/funny sight
漢越 trường cảnh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指戏剧、电影中的场面
- 泛指情景
等级
义项 ①n≈HSK6
pha; cảnh; cảnh tượng
指戏剧、电影中的场面
免费例句
导演正在设置下一个场景。
Dǎoyǎn zhèngzài shèzhì xià yī gè chǎngjǐng.
≈HSK5
Đạo diễn đang thiết lập cảnh tiếp theo.
The director is setting up the next scene.
影片中的场景规模宏大。
Yǐngpiàn zhōng de chǎngjǐng guīmó hóngdà.
≈HSK5
Cảnh trong phim rất hoành tráng.
The scenes in the movie are grand in scale.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
tình cảnh; tình huống
泛指情景
免费例句
当时的场景十分恐怖。
Dāngshí de chǎngjǐng shífēn kǒngbù.
≈HSK5
Cảnh tượng lúc đó rất kinh khủng.
The scene at that time was very terrifying.
热火朝天的劳动场景。
Rèhuǒ cháotiān de láodòng chǎngjǐng.
≈HSK5
Cảnh lao động tưng bừng sôi nổi.
A scene of bustling and enthusiastic labor.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分