WinHSK

场馆

HSK6n
0 · Lv.1
chǎngguǎn

nhà thi đấu; sân vận động

stadium and gym(nasium); venue 为城运会新建的体育 场馆 newly-built stadiums and gyms for the city games 体育 场馆 sports venues 奥运会 场馆 Olympic venues 修建 场馆 build a venue

漢越 trường quán

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 专门用来进行文化、体育等活动的较大的场地和建筑物
义项 nHSK6

nhà thi đấu; sân vận động

专门用来进行文化、体育等活动的较大的场地和建筑物

免费例句

奥运会场馆建设进展顺利。

Àoyùnhuì chǎngguǎn jiànshè jìnzhǎn shùnlì.

HSK5

Công trình xây dựng các sân vận động Olympic tiến triển thuận lợi.

The construction of Olympic venues is progressing smoothly.

演唱会将在大型场馆举行。

Yǎnchàng huì jiāng zài dàxíng chǎngguǎn jǔxíng.

HSK5

Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại một nhà thi đấu lớn.

The concert will be held at a large venue.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50