拼
坎坷
HSK7-9adj 0 · Lv.1
kǎnkě
nhấp nhô; gập ghềnh; mấp mô; dằn xóc
漢越 khảm khả
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 道 路, 土地坑坑洼洼
- 比喻人生道路不顺利
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
nhấp nhô; gập ghềnh; mấp mô; dằn xóc
道 路, 土地坑坑洼洼
免费例句
前面的道路很坎坷。
Qiánmiàn de dàolù hěn kǎnkě.
≈HSK6
Con đường phía trước rất mấp mô.
The road ahead is very bumpy.
这条路太坎坷了。
Zhè tiáo lù tài kǎnkě le.
≈HSK6
Con đường này quá gập ghềnh.
This road is too bumpy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
trớ trêu; lận đận; long đong; trắc trở; thăng trầm
比喻人生道路不顺利
免费例句
他的一生坎坷多磨。
Tā de yīshēng kǎnkě duō mó.
≈HSK6
Cuộc đời anh ấy lận đận, nhiều gian truân.
His life was full of ups and downs.
光荣之路常坎坷。
Guāngróng zhī lù cháng kǎnkě.
≈HSK6
Con đường vinh quang thường trắc trở.
The road to glory is often bumpy.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分