拼
坏事
HSK7-9n, v 0 · Lv.1
huàishì
việc xấu; chuyện xấu
漢越 hoại sự
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不好的事情;对社会有害的事
- 使事情搞糟
等级
义项 ①n≈HSK7-9
việc xấu; chuyện xấu
不好的事情;对社会有害的事
免费例句
他们做了很多坏事。
Tāmen zuò le hěnduō huàishì.
≈HSK4
Bọn họ đã làm rất nhiều việc xấu.
They have done many bad things.
坏事总会被发现的。
Huàishì zǒng huì bèi fāxiàn de.
≈HSK4
Việc xấu rồi sẽ bị phát hiện.
Bad deeds will always be discovered.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
làm hư; làm hỏng
使事情搞糟
免费例句
我不想再做坏事了。
Wǒ bù xiǎng zài zuò huàishì le.
≈HSK3
Tôi không muốn làm việc xấu nữa.
I don't want to do bad things anymore.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分