坚强
HSK5adjkiên cường; kiên quyết; bền bỉ; kiên định (chỉ ý chí, tính cách, phẩm chất của con người)
strengthen 坚强 党的组织 strengthen the Party organizations
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 坚固强劲;经得起考验(跟“脆弱”相对)
- 是品质;意志等不摇动
kiên cường; kiên quyết; bền bỉ; kiên định (chỉ ý chí, tính cách, phẩm chất của con người)
坚固强劲;经得起考验(跟“脆弱”相对)
他很坚强,总是撑得住。
tā hěn jiān qiáng, zǒng shì chēng de zhù
Anh ấy rất kiên cường, luôn chịu đựng được.
He is very strong and can always hold up.
她看起来很柔弱,实际上很坚强。
Tā kàn qǐlai hěn róuruò, shíjì shàng hěn jiānqiáng.
Cô ấy trông có vẻ yếu đuối, nhưng thực ra rất mạnh mẽ.
She looks weak, but is actually very strong.
củng cố; làm cho mạnh mẽ; làm cho vững mạnh
是品质;意志等不摇动
我们要增强团队的力量。
wǒmen yào zēngqiáng tuánduì de lìliàng.
Chúng ta phải củng cố sức mạnh của đội.
We need to strengthen the team's power.
他努力增强自己的意志。
Tā nǔlì zēngqiáng zìjǐ de yìzhì.
Anh ấy nỗ lực củng cố ý chí của mình.
He strives to strengthen his willpower.