WinHSK

坦白

HSK7-9adj, v
0 · Lv.1
tǎnbái

thẳng thắn; ngay thẳng; bộc trực

confess; make a confession; own up (to) 坦白 从宽,抗拒从严 leniency to those who confess/acknowledge their crimes and severity to those who refuse to 坦白 自首 surrender and confess (one's crime); give oneself up (to the police) 坦白 交代罪行 confess one's crime; make a confession of one's guilt; make a clean breast of one's crime

漢越 thản bạch

例句

Câu ví dụ
免费例句

你要坦白地告诉我真相。

nǐ yào tǎn bái de gào sù wǒ zhēn xiàng.

HSK5

Bạn phải thẳng thắn nói với tôi sự thật.

You must tell me the truth frankly.

我欣赏他坦白的性格。

wǒ xīn shǎng tā tǎn bái de xìng gé.

HSK5

Tôi ngưỡng mộ tính cách thẳng thắn của anh ấy.

I admire his frank personality.

他决定坦白交代一切。

Tā juédìng tǎnbái jiāodài yīqiè.

HSK4

Anh ấy quyết định thừa nhận tất cả.

He decided to confess everything.

我不怕坦白交代我的过错。

Wǒ bù pà tǎnbái jiāodài wǒ de guòcuò.

HSK4

Tôi không sợ thừa nhận sai lầm của mình.

I am not afraid to confess my mistakes.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。