WinHSK

埋没

HSK7-9v
0 · Lv.1
máimò

chôn cất; chôn giấu

漢越 mai một

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 掩埋; 埋起来
  2. 使显不出来;使不发挥作用
义项 vHSK7-9

chôn cất; chôn giấu

掩埋; 埋起来

免费例句

古城被沙漠埋没了很久。

Gǔ chéng bèi shāmò máimò le hěn jiǔ.

HSK6

Thành cổ bị sa mạc chôn vùi rất lâu.

The ancient city was buried by the desert for a long time.

大片良田被泥石流埋没了。

Dà piàn liángtián bèi níshíliú máimò le.

HSK6

Mảnh ruộng tốt đã bị đất đá vùi lấp.

Large areas of fertile farmland were buried by mudslides.

义项 vHSK7-9

chôn vùi; vùi dập

使显不出来;使不发挥作用

免费例句

人才到哪儿都不会被埋没的。

Réncái dào nǎr dōu bù huì bèi máimò de.

HSK6

Người tài đi đến đâu cũng sẽ tỏa sáng.

Talented people will not be overlooked anywhere.

在这儿会埋没你的才干。

Zài zhèr huì máimò nǐ de cáigàn.

HSK6

Ở đây, tài năng của bạn sẽ bị chôn vùi.

Your talents will be wasted here.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan