拼
城府
HSK5n 0 · Lv.1
chéngfǔ
lòng dạ; bụng dạ; tâm cơ
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 城池和府库。比喻待人处事的心机
等级
义项 ①n≈HSK5
lòng dạ; bụng dạ; tâm cơ
城池和府库。比喻待人处事的心机
免费例句
他是个很有城府的人。
Tā shì gè hěn yǒu chéngfǔ de rén.
≈HSK6
Anh ta là người rất có tâm cơ.
He is a very shrewd and calculating person.
他的城府很深,令人害怕。
Tā de chéngfǔ hěn shēn, lìng rén hàipà.
≈HSK6
Lòng dạ của anh ta sâu sắc khiến người khác sợ hãi.
His shrewdness is frightening.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分