WinHSK

培养

HSK5v
0 · Lv.1
péiyǎng

gây; cấy; nuôi cấy; gây dựng

漢越 bồi dưỡng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 以适宜的条件使繁殖
  2. 按照一定的目的长期地教育和训练;使成长
义项 vHSK5

gây; cấy; nuôi cấy; gây dựng

以适宜的条件使繁殖

免费例句

古代的学校培养了许多人才。

Gǔdài de xuéxiào péiyǎng le xǔduō réncái.

HSK4

Các trường học xưa đã đào tạo nhiều nhân tài.

Ancient schools cultivated many talents.

一个小孩子,先天聪明自然是好的,但若无后天的培养和努力,也会变成一块无用的材料。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

bồi dưỡng; đào tạo

按照一定的目的长期地教育和训练;使成长

免费例句

他们培养了一个优秀的团队。

tāmen péiyǎng le yī gè yōuxiù de tuánduì.

HSK5

Họ đã bồi dưỡng một đội ngũ xuất sắc.

They cultivated an excellent team.

我们培养了很多优秀人才。

Wǒmen péiyǎng le hěnduō yōuxiù réncái.

HSK5

Chúng tôi đã đào tạo được nhiều nhân tài xuất sắc.

We have cultivated many outstanding talents.