WinHSK

基础

HSK4n
0 · Lv.1
jīchǔ

cơ bản; nền tảng

economic base [ 相关词条 ] 基础产业 [名] infrastructural industry 基础处理 [名] [水利] foundation treatment 基础代谢 [名] [生理] basal metabolism 基础工业 [名] basic/fundamental industry 基础教育 [名] elementary/basic education 基础科学 [名] basic/fundamental science 基础课 [名] foundation course (of a college curriculum); basic course 基础理论 [名] basic theory 基础设施 [名] infrastructure 基础研究 [名] basic research 基础知识 [名] rudimentary/elementary knowledge

漢越 cơ sở

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指最起码的条件
  2. 事物发展的根本或起点
  3. 建筑物的根脚
义项 nHSK4

cơ bản; nền tảng

指最起码的条件

免费例句

我们要为学好汉语打下基础。

Wǒmen yào wèi xué hǎo Hànyǔ dǎxià jīchǔ.

HSK3

Chúng ta phải đặt cơ sở cho việc học tốt tiếng Trung.

We need to lay a foundation for learning Chinese well.

刚上班,分配给我的尽是些基础工作。

HSK3

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

cơ sở; căn bản

事物发展的根本或起点

免费例句

农业是国民经济的基础。

nóngyè shì guómín jīngjì de jīchǔ.

HSK4

Nông nghiệp là cơ sở của nền kinh tế quốc dân.

Agriculture is the foundation of the national economy.

在原有的基础上提高。

Zài yuányǒu de jīchǔ shàng tígāo.

HSK4

Nâng cao trên cơ sở sẵn có.

Improve on the existing foundation.

义项 nHSK4

nền móng; móng

建筑物的根脚

免费例句

我们必须检查基础是否牢固。

Wǒmen bìxū jiǎnchá jīchǔ shìfǒu láogù.

HSK4

Chúng ta phải kiểm tra xem móng có chắc chắn không.

We must check whether the foundation is solid.

这座大楼的基础打得很牢固。

Zhè zuò dàlóu de jīchǔ dǎ de hěn láogù.

HSK4

Nền móng của tòa nhà này rất vững chắc.

The foundation of this building is very solid.