基础
HSK4ncơ bản; nền tảng
economic base [ 相关词条 ] 基础产业 [名] infrastructural industry 基础处理 [名] [水利] foundation treatment 基础代谢 [名] [生理] basal metabolism 基础工业 [名] basic/fundamental industry 基础教育 [名] elementary/basic education 基础科学 [名] basic/fundamental science 基础课 [名] foundation course (of a college curriculum); basic course 基础理论 [名] basic theory 基础设施 [名] infrastructure 基础研究 [名] basic research 基础知识 [名] rudimentary/elementary knowledge
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指最起码的条件
- 事物发展的根本或起点
- 建筑物的根脚
cơ bản; nền tảng
指最起码的条件
我们要为学好汉语打下基础。
Wǒmen yào wèi xué hǎo Hànyǔ dǎxià jīchǔ.
Chúng ta phải đặt cơ sở cho việc học tốt tiếng Trung.
We need to lay a foundation for learning Chinese well.
刚上班,分配给我的尽是些基础工作。
cơ sở; căn bản
事物发展的根本或起点
农业是国民经济的基础。
nóngyè shì guómín jīngjì de jīchǔ.
Nông nghiệp là cơ sở của nền kinh tế quốc dân.
Agriculture is the foundation of the national economy.
在原有的基础上提高。
Zài yuányǒu de jīchǔ shàng tígāo.
Nâng cao trên cơ sở sẵn có.
Improve on the existing foundation.
nền móng; móng
建筑物的根脚
我们必须检查基础是否牢固。
Wǒmen bìxū jiǎnchá jīchǔ shìfǒu láogù.
Chúng ta phải kiểm tra xem móng có chắc chắn không.
We must check whether the foundation is solid.
这座大楼的基础打得很牢固。
Zhè zuò dàlóu de jīchǔ dǎ de hěn láogù.
Nền móng của tòa nhà này rất vững chắc.
The foundation of this building is very solid.