WinHSK

塑造

HSK6v
0 · Lv.1
sùzào

đắp; nặn; định hình

portray 成功地 塑造 英雄形象 successfully portray the image of a hero 塑造 人物 portray/create characters

漢越 tố tạo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用泥土等可塑材料塑成人物形象
  2. 用语言文字或其他艺术手段表现人物形象
义项 vHSK6

đắp; nặn; định hình

用泥土等可塑材料塑成人物形象

免费例句

孩子们用泥塑造小动物。

Háizi men yòng ní sùzào xiǎo dòngwù.

HSK5

Các em nhỏ nặn động vật nhỏ bằng đất sét.

The children are molding small animals out of clay.

只有当你跨出舒服区以后,你才能使自己人生的圆圈变大,你才能把自己塑造成一个更优秀的人。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

miêu tả

用语言文字或其他艺术手段表现人物形象

免费例句

电影塑造了一个真实的世界。

Diànyǐng sùzào le yī gè zhēnshí de shìjiè.

HSK6

Bộ phim đã khắc họa một thế giới chân thực.

The movie portrays a realistic world.

画作成功地塑造了情感。

Huàzuò chénggōng de sùzàole qínggǎn.

HSK6

Bức tranh đã khắc họa thành công cảm xúc.

The painting successfully portrays emotions.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan