WinHSK

境界

HSK7-9n
0 · Lv.1
jìngjiè

ranh giới; phạm vi

漢越 cảnh giới

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 土地的界限
  2. 事物所达到的程度或表现的情况
义项 nHSK7-9

ranh giới; phạm vi

土地的界限

免费例句

’”他接着对学生们说,这段采访让他弄明白一个道理:做生意的最高境界其实就是让利于人。

HSK5

”在帮助别人的过程中,我们可以从精神上获得收获,如境界的提升、心态的改善、助人的快乐等等。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

mức độ; trình độ

事物所达到的程度或表现的情况

免费例句

我们的目标是提升境界。

Wǒmen de mùbiāo shì tíshēng jìngjiè.

HSK5

Mục tiêu của chúng ta là nâng cao trình độ.

Our goal is to elevate our level of attainment.

她的写作境界很高。

Tā de xiězuò jìngjiè hěn gāo.

HSK6

Trình độ viết lách của cô ấy rất cao.

Her writing is of a very high standard.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan