WinHSK

境遇

HSK7-9n
0 · Lv.1
jìngyù

cảnh ngộ; hoàn cảnh; tình cảnh

漢越 cảnh ngộ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 境况和遭遇
义项 nHSK7-9

cảnh ngộ; hoàn cảnh; tình cảnh

境况和遭遇

免费例句

他们的境遇完全不同。

Tāmen de jìngyù wánquán bùtóng.

HSK6

Cảnh ngộ của họ hoàn toàn khác nhau.

Their circumstances are completely different.

她的境遇非常不幸。

Tā de jìngyù fēicháng búxìng.

HSK6

Hoàn cảnh của cô ấy rất bất hạnh.

Her circumstances are very unfortunate.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan