WinHSK

增强

HSK5v
0 · Lv.1
zēngqiáng

đề cao; củng cố; tăng cường

漢越 tăng cường

例句

Câu ví dụ
免费例句

合作项目可以增强两国关系。

Hézuò xiàngmù kěyǐ zēngqiáng liǎng guó guānxì.

HSK5

Dự án hợp tác có thể tăng cường quan hệ giữa hai nước.

Cooperative projects can strengthen relations between the two countries.

我们需要增强团队的能力。

Wǒmen xūyào zēngqiáng tuánduì de nénglì.

HSK5

Chúng ta cần tăng cường năng lực của đội.

We need to enhance the team's capabilities.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50