拼
壮观
HSK7-9n, adj 0 · Lv.1
zhuàngguān
đồ sộ; hùng vĩ; tráng lệ; hoành tráng
漢越 tráng quan
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 景象壮丽宏伟
- 壮丽宏伟的景象
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
đồ sộ; hùng vĩ; tráng lệ; hoành tráng
景象壮丽宏伟
免费例句
远处的大山很壮观。
Yuǎnchù de dàshān hěn zhuàngguān.
≈HSK4
Ngọn núi lớn ở xa trông rất hùng vĩ.
The big mountain in the distance is magnificent.
这下,河伯更得意了,以为天下最壮观的景色都在自己这里。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
sự hùng vĩ; sự tráng lệ; cảnh hùng tráng
壮丽宏伟的景象
免费例句
我亲眼目睹了大潮的壮观。
Wǒ qīnyǎn mùdǔ le dàcháo de zhuàngguān.
≈HSK6
Tôi đã tận mắt chứng kiến sự hùng vĩ của thủy triều.
I witnessed the magnificence of the tidal bore with my own eyes.
我们看到了长城的壮观。
wǒmen kàn dào le chángchéng de zhuàngguān.
≈HSK6
Chúng tôi đã thấy sự hùng vĩ của Vạn Lý Trường Thành.
We saw the magnificence of the Great Wall.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分