处分
HSK7-9v, nquyết định; quyết định xử phạt; quyết định kỷ luật
handle; manage; deal with 相机 处分 handle the way one sees fit; dispose at one's discretion
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指处分的决定或所作的处理
- 对犯有错误、过失的人给予一定的处理或处置
quyết định; quyết định xử phạt; quyết định kỷ luật
指处分的决定或所作的处理
他对这个处分表示不满。
Tā duì zhège chǔfèn biǎoshì bùmǎn.
Anh ấy không hài lòng với hình thức kỷ luật này.
He expressed dissatisfaction with this disciplinary action.
这个处分已经生效。
Zhège chǔfèn yǐjīng shēngxiào.
Hình thức kỷ luật này đã có hiệu lực.
This disciplinary action has taken effect.
khiển trách; xử lý; kỷ luật
对犯有错误、过失的人给予一定的处理或处置
他因违纪被处分。
tā yīn wéijì bèi chǔfèn.
Anh ấy bị kỷ luật vì vi phạm kỷ luật.
He was disciplined for violating regulations.
老师处分了那名学生。
lǎoshī chǔfèn le nà míng xuéshēng.
Giáo viên đã xử lý kỷ luật học sinh đó.
The teacher disciplined that student.