WinHSK

处分

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
chǔfèn

quyết định; quyết định xử phạt; quyết định kỷ luật

handle; manage; deal with 相机 处分 handle the way one sees fit; dispose at one's discretion

漢越 xử phân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指处分的决定或所作的处理
  2. 对犯有错误、过失的人给予一定的处理或处置
义项 nHSK7-9

quyết định; quyết định xử phạt; quyết định kỷ luật

指处分的决定或所作的处理

免费例句

他对这个处分表示不满。

Tā duì zhège chǔfèn biǎoshì bùmǎn.

HSK5

Anh ấy không hài lòng với hình thức kỷ luật này.

He expressed dissatisfaction with this disciplinary action.

这个处分已经生效。

Zhège chǔfèn yǐjīng shēngxiào.

HSK5

Hình thức kỷ luật này đã có hiệu lực.

This disciplinary action has taken effect.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

khiển trách; xử lý; kỷ luật

对犯有错误、过失的人给予一定的处理或处置

免费例句

他因违纪被处分。

tā yīn wéijì bèi chǔfèn.

HSK6

Anh ấy bị kỷ luật vì vi phạm kỷ luật.

He was disciplined for violating regulations.

老师处分了那名学生。

lǎoshī chǔfèn le nà míng xuéshēng.

HSK6

Giáo viên đã xử lý kỷ luật học sinh đó.

The teacher disciplined that student.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan