拼
处处
HSK6adv 0 · Lv.1
chùchù
nơi chốn; chốn chốn; đâu đâu; khắp nơi; mọi nơi; khắp chốn
漢越 xứ xứ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 各个地方;各个方面
等级
义项 ①adv≈HSK6
nơi chốn; chốn chốn; đâu đâu; khắp nơi; mọi nơi; khắp chốn
各个地方;各个方面
免费例句
我们处处都能发现美好。
Wǒmen chùchù dōu néng fāxiàn měihǎo.
≈HSK4
Chúng ta có thể tìm thấy vẻ đẹp ở khắp mọi nơi.
We can find beauty everywhere.
家乡处处有我的回忆。
jiāxiāng chùchù yǒu wǒ de huíyì.
≈HSK5
Quê hương đâu đâu cũng có kỷ niệm của tôi.
Everywhere in my hometown has memories of mine.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分