处理
HSK5vxử lý; giải quyết; xoay sở
treat by a special process 污水 处理 sewage disposal 水 处理 water treatment 数据 处理 data processing 垃圾 处理 garbage/waste/refuse disposal 处理 信息 process information 处理 伤口 treat/tend/attend to/doctor a wound 处理 磁带 process a tape [ 相关词条 ] 处理机 [名] processor 处理价 [名] reduced/bargain/sale price 处理品 [名] [usu shopworn/substandard] goods sold at reduced prices; bargain
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 安排 (事物);解决 (问题)
- 惩办
- 用特定的方式、方法加工东西; 用特定的方法对工件或产品进行加工, 使工件或产品获得所需要的性能
- 解决方案
xử lý; giải quyết; xoay sở
安排 (事物);解决 (问题)
但话又说回来,我们为什么不能把事情处理得对我们更有利呢?
你应该先尝试自己处理问题。
nǐ yīnggāi xiān chángshì zìjǐ chǔlǐ wèntí.
Trước tiên bạn nên cố gắng tự mình giải quyết vấn đề.
You should first try to handle the problem yourself.
xử phạt; xử lý; trừng phạt
惩办
他因为犯错被公司处理了。
Tā yīnwèi fàncuò bèi gōngsī chǔlǐ le.
Anh ta đã bị công ty xử phạt vì phạm sai lầm.
He was dealt with by the company for making a mistake.
犯罪分子将被依法处理。
Fànzuì fènzǐ jiāng bèi yīfǎ chǔlǐ.
Tội phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật.
Criminals will be dealt with according to the law.
gia công; xử lý; soạn thảo
用特定的方式、方法加工东西; 用特定的方法对工件或产品进行加工, 使工件或产品获得所需要的性能
对木材进行特殊处理,以防虫蛀和腐烂。
Duì mùcái jìnxíng tèshū chǔlǐ, yǐ fáng chóngzhù hé fǔlàn.
Gỗ được xử lý đặc biệt để chống côn trùng và mục nát.
The wood is specially treated to prevent insect damage and rot.
用化学方法处理废水,去除杂质。
Yòng huàxué fāngfǎ chǔlǐ fèishuǐ, qùchú zázhì.
Xử lý nước thải bằng hóa chất sẽ loại bỏ tạp chất.
Treat wastewater with chemical methods to remove impurities.
cách giải quyết; cách xử lý
解决方案
我们正在研究更有效的处理方法。
Wǒmen zhèngzài yánjiū gèng yǒuxiào de chǔlǐ fāngfǎ.
Chúng tôi đang nghiên cứu cách xử lý hiệu quả hơn.
We are researching more effective processing methods.
这种材料的处理很关键。
Zhè zhǒng cáiliào de chǔlǐ hěn guānjiàn.
Việc xử lý loại vật liệu này rất quan trọng.
The processing of this material is very critical.