复兴
HSK7-9vphục hưng
revive; revivify; revitalize; invigorate 参见:文艺 复兴 为民族的 复兴 和解放而斗争 fight for national resurgence and liberation 经济 复兴 economic revival 工业 复兴 industrial recovery 复兴 民族经济 rejuvenate national economy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (事物)衰落后又重新兴盛起来
- 使复兴
phục hưng
(事物)衰落后又重新兴盛起来
国家正在努力复兴经济。
Guójiā zhèngzài nǔlì fùxīng jīngjì.
Quốc gia đang cố gắng phục hưng nền kinh tế.
The country is striving to revive its economy.
我们必须复兴教育系统。
Wǒmen bìxū fùxīng jiàoyù xìtǒng.
Chúng ta phải phục hưng hệ thống giáo dục.
We must revitalize the education system.
chấn hưng; làm phục hưng
使复兴
他们正在复兴旧工厂。
Tāmen zhèngzài fùxīng jiù gōngchǎng.
Họ đang phục hưng nhà máy cũ.
They are revitalizing the old factory.
企业正在复兴老品牌。
Qǐyè zhèngzài fùxīng lǎo pǐnpái.
Doanh nghiệp đang phục hưng thương hiệu cũ.
The company is reviving its old brand.