WinHSK

夕阳

HSK7-9n, adj
0 · Lv.1
xīyáng

hoàng hôn; xế chiều; buổi chiều tà; mặt trời chiều; ánh chiều tà

fading; declining 参见: 夕阳 产业; 夕阳 市场 [ 相关词条 ] 夕阳产业 [名] sunset industry; declining industry 夕阳返照 [名] evening/sunset glow; glow of the setting sun 夕阳红 the elderly 夕阳市场 [名] sunset market; declining market; market with no future 夕阳职业 [名] sunset job

漢越 tịch dương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 快要落下去的太阳
  2. 比喻人的老年时期
  3. 比喻传统的、缺乏竞争力的产业
义项 nHSK7-9

hoàng hôn; xế chiều; buổi chiều tà; mặt trời chiều; ánh chiều tà

快要落下去的太阳

免费例句

夕阳在西边慢慢落下。

xī yáng zài xī biān màn màn luò xià

HSK3

Mặt trời dần lặn về phía tây.

The setting sun slowly sets in the west.

夕阳把天空染成了金色。

Xīyáng bǎ tiānkōng rǎn chéng le jīnsè.

HSK4

Ánh hoàng hôn nhuộm vàng bầu trời.

The setting sun dyed the sky gold.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

tuổi già; giai đoạn cuối đời

比喻人的老年时期

免费例句

人生夕阳,别样精彩。

rénshēng xīyáng, biéyàng jīngcǎi.

HSK5

Tuổi già của cuộc đời, rực rỡ theo một cách khác.

The sunset of life is splendid in its own way.

义项 nHSK7-9

lạc hậu; suy tàn

比喻传统的、缺乏竞争力的产业

免费例句

这个行业已经变成夕阳产业。

Zhège hángyè yǐjīng biànchéng xīyáng chǎnyè.

HSK5

Ngành này đã trở thành ngành công nghiệp lạc hậu.

This industry has become a sunset industry.

夕阳行业需要创新才能复兴。

xīyáng hángyè xūyào chuàngxīn cáinéng fùxīng.

HSK6

Ngành công nghiệp suy tàn cần đổi mới để phục hồi.

Sunset industries need innovation to revive.