拼
外行
HSK7-9adj, n 0 · Lv.1
wàiháng
không chuyên; không có kinh nghiệm
漢越 ngoại hành
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容对某种专业、技术完全不懂或者没有经验
- 对某种专业、技术完全不懂或者没有经验的人
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
không chuyên; không có kinh nghiệm
形容对某种专业、技术完全不懂或者没有经验
免费例句
他对这个问题很外行。
Tā duì zhège wèntí hěn wàiháng.
≈HSK5
Anh ấy không rành về vấn đề này.
He is very lay about this issue.
他是外行,不懂这个。
tā shì wàiháng, bù dǒng zhège.
≈HSK5
Anh ta là tay ngang, không hiểu cái này.
He is a layman and doesn't understand this.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
tay ngang; người ngoài nghề; người nghiệp dư
对某种专业、技术完全不懂或者没有经验的人
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分