WinHSK

夙愿

HSK1n
0 · Lv.1
yuàn

ước nguyện từ lâu; nguyện vọng từ lâu; ước mơ ấp ủ bấy lâu

long-cherished dream/hope/wish 实现 夙愿 realize one's long-cherished dream

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 很早就有的愿望
义项 nHSK1

ước nguyện từ lâu; nguyện vọng từ lâu; ước mơ ấp ủ bấy lâu

很早就有的愿望

免费例句

回国发展是她多年的夙愿。

Huí guó fāzhǎn shì tā duō nián de sùyuàn.

HSK6

Về nước phát triển là nguyện vọng bấy lâu nay của cô ấy.

Returning to her home country to develop has been her long-cherished wish.

建一所学校是我的夙愿。

jiàn yī suǒ xuéxiào shì wǒ de sùyuàn.

HSK6

Xây dựng một ngôi trường là ước nguyện từ lâu của tôi.

Building a school is my long-cherished wish.

成为医生是他儿时的夙愿。

chéngwéi yīshēng shì tā érshí de sùyuàn.

HSK6

Trở thành bác sĩ là ước mơ từ thời thơ ấu của anh ấy.

Becoming a doctor was his childhood dream.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50