WinHSK

多么

HSK4adv
0 · Lv.1
duōme

biết bao; thật (dùng trong câu cảm thán)

漢越 đa ma

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用在感叹句里,表示程度很高
  2. 指较深的程度
  3. 用在疑问句里,问程度
义项 advHSK4

biết bao; thật (dùng trong câu cảm thán)

用在感叹句里,表示程度很高

免费例句

那些花多么漂亮啊!

HSK2

多么新鲜的水果啊!

Duōme xīnxiān de shuǐguǒ a!

HSK3

Trái cây tươi ngon làm sao!

What fresh fruit!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK4

mấy; như nào; cỡ nào; bao nhiêu (mức độ tương đối cao)

指较深的程度

免费例句

不管天气多么冷,我都去。

Bùguǎn tiānqì duōme lěng, wǒ dōu qù.

HSK3

Dù trời có lạnh thế nào, tôi cũng sẽ đi.

No matter how cold it is, I will go.

不管你多么难过,也不许哭。

Bùguǎn nǐ duōme nánguò, yě bùxǔ kū.

HSK4

Dù bạn buồn thế nào, cũng không được khóc.

No matter how sad you are, you are not allowed to cry.

义项 advHSK4

bao nhiêu; chừng nào; bao xa (dùng trong câu hỏi)

用在疑问句里,问程度

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan