拼
大肆
HSK7-9adv 0 · Lv.1
dàsì
trắng trợn; phung phí; không kiêng nể; không e dè (thường chỉ việc xấu)
漢越 đại tứ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 无顾忌地 (多指做坏事)
等级
义项 ①adv≈HSK7-9
trắng trợn; phung phí; không kiêng nể; không e dè (thường chỉ việc xấu)
无顾忌地 (多指做坏事)
免费例句
他们在市场上大肆敛财。
Tāmen zài shìchǎng shàng dàsì liǎn cái.
≈HSK6
Họ vơ vét tiền trắng trợn trên thị trường.
They are blatantly amassing wealth in the market.
那些人正在大肆敛财。
Nàxiē rén zhèngzài dàsì liǎncái.
≈HSK6
Những người đó đang trắng trợn vơ vét tiền.
Those people are blatantly amassing wealth.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分