拼
大致
HSK6adj, adv 0 · Lv.1
dàzhì
đại thể; tổng thể; cơ bản
漢越 đại trí
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 粗略的;大体上的
- 表示对情况的粗略估计;大约
等级
义项 ①adj≈HSK6
đại thể; tổng thể; cơ bản
粗略的;大体上的
免费例句
他大致上满意这项工作。
Tā dàzhì shàng mǎnyì zhè xiàng gōngzuò.
≈HSK4
Anh ấy cơ bản hài lòng với công việc này.
He is generally satisfied with this job.
这个产品大致符合市场需求。
Zhège chǎnpǐn dàzhì fúhé shìchǎng xūqiú.
≈HSK5
Sản phẩm này cơ bản đáp ứng nhu cầu thị trường.
This product roughly meets market demand.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK6
đại khái; khoảng chừng; ước chừng
表示对情况的粗略估计;大约
免费例句
大致来说,这个计划是可行的。
Dàzhì lái shuō, zhè gè jìhuà shì kěxíng de.
≈HSK4
Đại khái mà nói, kế hoạch này là khả thi.
Generally speaking, this plan is feasible.
我大致知道你说的事情。
Wǒ dàzhì zhīdào nǐ shuō de shìqíng.
≈HSK4
Tôi đại khái biết chuyện mà bạn nói.
I roughly know what you are talking about.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分