拼
天堂
HSK7-9n 0 · Lv.1
tiāntáng
thiên đường; thiên đàng
漢越 thiên đường
例句
Câu ví dụ免费例句
他常说好人死后会上天堂。
Tā cháng shuō hǎorén sǐ hòu huì shàng tiāntáng.
≈HSK4
Anh ấy thường nói người tốt sau khi chết sẽ lên thiên đàng.
He often says that good people go to heaven after death.
上有天堂,下有苏杭。
Shàng yǒu tiāntáng, xià yǒu Sū Háng.
≈HSK4
Trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng.
Above there is heaven, below there are Suzhou and Hangzhou.
他们的家是个幸福的天堂。
Tāmen de jiā shì gè xìngfú de tiāntáng.
≈HSK4
Nhà của họ là một thiên đường hạnh phúc.
Their home is a happy paradise.
在这里,我感到像在天堂一样。
Zài zhèlǐ, wǒ gǎndào xiàng zài tiāntáng yīyàng.
≈HSK4
Ở đây, tôi cảm thấy như đang ở thiên đường.
Here, I feel like I'm in paradise.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分