拼
天桥
HSK7-9n 0 · Lv.1
tiānqiáo
cầu vượt; cầu bắc qua đường (ở ga xe lửa)
bridge
漢越 thiên kiều
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为便于行人走动,在铁路、公路、街道等上空架设的桥
- 体育运动器材,形状像独木桥。高而狭长,两端有梯子
等级
义项 ①n≈HSK7-9
cầu vượt; cầu bắc qua đường (ở ga xe lửa)
为便于行人走动,在铁路、公路、街道等上空架设的桥
免费例句
我们从天桥上走。
Wǒmen cóng tiānqiáo shàng zǒu.
≈HSK2
Chúng ta đi qua cầu vượt.
Let's walk across the overpass.
他喜欢在天桥上散步。
Tā xǐhuān zài tiānqiáo shàng sànbù.
≈HSK4
Anh ấy thích đi dạo trên cầu vượt.
He likes to take a walk on the overpass.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
cầu thăng bằng (dụng cụ thể thao)
体育运动器材,形状像独木桥。高而狭长,两端有梯子
免费例句
他们在天桥上训练。
Tāmen zài tiānqiáo shàng xùnliàn.
≈HSK4
Họ tập luyện trên cầu thăng bằng.
They are training on the balance beam.
他顺利走完天桥。
Tā shùnlì zǒu wán tiānqiáo.
≈HSK4
Anh ấy đi hết cầu thăng bằng thành công.
He successfully walked across the balance beam.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分