拼
夭折
HSK1v 0 · Lv.1
yāozhé
chết yểu; chết trẻ; chết non; nửa đời nửa đoạn
漢越 yểu chiết
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 未成年而死也说夭逝、夭殇
- 比喻事情中途失败
等级
义项 ①v≈HSK1
chết yểu; chết trẻ; chết non; nửa đời nửa đoạn
未成年而死也说夭逝、夭殇
免费例句
他在幼年时夭折了。
tā zài yòu nián shí yāo zhé le
≈HSK6
Anh ấy qua đời khi còn nhỏ.
He died young.
他们的儿子夭折了。
tāmen de érzi yāozhé le.
≈HSK6
Con trai của họ đã chết yểu.
Their son died young.
那个孩子不幸夭折了。
nàge háizi bùxìng yāozhé le.
≈HSK6
Đứa trẻ đó không may chết yểu.
That child unfortunately died young.
她的弟弟在三岁时夭折了。
tā de dìdi zài sān suì shí yāozhé le.
≈HSK7-9
Em trai của cô ấy đã qua đời khi ba tuổi.
Her younger brother died at the age of three.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②v≈HSK1
thất bại nửa đường
比喻事情中途失败
免费例句
他的计划夭折了。
Tā de jìhuà yāozhé le.
≈HSK6
Kế hoạch của anh ấy đã thất bại.
His plan fell through.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分