拼
失去
HSK4v 0 · Lv.1
shīqù
mất; mất đi
漢越 thất khứ
例句
Câu ví dụ免费例句
争吵后他们失去了友谊。
Zhēngchǎo hòu tāmen shīqù le yǒuyì.
≈HSK3
Họ mất đi tình bạn sau một cuộc tranh cãi.
They lost their friendship after the quarrel.
暴雨中我们失去了信号。
Bàoyǔ zhōng wǒmen shīqù le xìnhào.
≈HSK3
Chúng tôi bị mất tín hiệu trong lúc mưa lớn.
We lost the signal during the heavy rain.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分