WinHSK

失败

HSK4v, adj
0 · Lv.1
shībài

thất bại; thua cuộc (trong đấu tranh, cạnh tranh)

漢越 thất bại

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在战争或者比赛中没有赢; 输了
  2. (工作、事业等)没有达到预期目的或目标
  3. 事情的结果让人很不满意
义项 vHSK4

thất bại; thua cuộc (trong đấu tranh, cạnh tranh)

在战争或者比赛中没有赢; 输了

免费例句

这次计划彻底失败了。

Zhè cì jìhuà chèdǐ shībài le.

HSK3

Kế hoạch lần này thất bại hoàn toàn.

This plan completely failed.

比赛失败的原因是什么?

Bǐsài shībài de yuányīn shì shénme?

HSK4

Nguyên nhân thua cuộc là gì?

What is the reason for the failure in the competition?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

thất bại (chưa đạt được mục đích)

(工作、事业等)没有达到预期目的或目标

免费例句

没事儿,失败是成功之母。

Méi shìr, shībài shì chénggōng zhī mǔ.

HSK4

Không sao đâu, thất bại là mẹ thành công.

It's okay, failure is the mother of success.

这次投资我彻底失败了。

Zhè cì tóuzī wǒ chèdǐ shībài le.

HSK4

Lần đầu tư này tôi đã thất bại hoàn toàn.

I completely failed in this investment.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

thất bại; không vừa lòng

事情的结果让人很不满意

免费例句

我觉得我们的婚姻很失败。

Wǒ juéde wǒmen de hūnyīn hěn shībài.

HSK4

Tôi cảm thấy cuộc hôn nhân của chúng tôi rất thất bại.

I feel that our marriage is a failure.

我觉得自己的人生很失败。

Wǒ juéde zìjǐ de rénshēng hěn shībài.

HSK4

Tôi cảm thấy cuộc đời mình rất thất bại.

I feel that my life is a failure.