WinHSK

夷陵

HSK7-9nlocal, n
0 · Lv.1
líng

Yiling (gò đất man rợ), địa danh lịch sử ở quận Nghi Xương 宜昌縣 | 宜昌县 Hồ Bắc, lần đầu tiên được nhắc đến trong lịch sử (sau khi bị Tần diệt vong) là nơi chôn cất các vị vua nhà Chu trước đây.

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Yiling (barbarian mound), historical place name in Yichang county 宜昌縣|宜昌县 Hubei, first mentioned in history (after its destruction by Qin) as burial place of the former Chu kings
  2. Yiling district of Yichang city 宜昌市 [Yi2 chāng shì], Hubei
义项 nlocal, nHSK7-9

Yiling (gò đất man rợ), địa danh lịch sử ở quận Nghi Xương 宜昌縣 | 宜昌县 Hồ Bắc, lần đầu tiên được nhắc đến trong lịch sử (sau khi bị Tần diệt vong) là nơi chôn cất các vị vua nhà Chu trước đây.

Yiling (barbarian mound), historical place name in Yichang county 宜昌縣|宜昌县 Hubei, first mentioned in history (after its destruction by Qin) as burial place of the former Chu kings

义项 nlocal, nHSK7-9

Quận Yiling của thành phố Nghi Xương 宜昌 市, Hồ Bắc

Yiling district of Yichang city 宜昌市 [Yi2 chāng shì], Hubei

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan