夸张
HSK6adjlố; khoa trương; khuếch đại; thái quá
hyperbole
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 夸大;言过其实
- 一种修辞手法,用夸大的词句来形容事物。
- 文艺创作中突出描写对象某些特点的手法
lố; khoa trương; khuếch đại; thái quá
夸大;言过其实
他的描述有点夸张。
Tā de miáoshù yǒudiǎn kuāzhāng.
Mô tả của anh ấy có hơi khoa trương.
His description is a bit exaggerated.
他的表演有点夸张。
Tā de biǎoyǎn yǒudiǎn kuāzhāng.
Phần biểu diễn của anh ấy có hơi khoa trương.
His performance is a bit exaggerated.
nói quá; cường điệu hóa; sự phóng đại; sự khoa trương
一种修辞手法,用夸大的词句来形容事物。
他的夸张引起了大家的注意。
tā de kuāzhāng yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.
Sự khoa trương của anh ấy đã thu hút mọi người.
His exaggeration attracted everyone's attention.
她的夸张让大家都笑了。
Tā de kuāzhāng ràng dàjiā dōu xiào le.
Sự phóng đại của cô ấy khiến mọi người đều cười.
Her exaggeration made everyone laugh.
phóng đại; nói quá (thủ pháp nghệ thuật/ biện pháp tu từ)
文艺创作中突出描写对象某些特点的手法
他用夸张的手法描写人物。
Tā yòng kuāzhāng de shǒufǎ miáoxiě rénwù.
Anh ấy dùng thủ pháp phóng đại để miêu tả nhân vật.
He uses exaggeration to describe characters.
夸张让故事更加生动有趣。
kuāzhāng ràng gùshi gèngjiā shēngdòng yǒuqù.
Phóng đại làm câu chuyện thêm sinh động.
Exaggeration makes the story more vivid and interesting.