WinHSK

夸张

HSK6adj
0 · Lv.1
kuāzhāng

lố; khoa trương; khuếch đại; thái quá

hyperbole

漢越 khoa trương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 夸大;言过其实
  2. 一种修辞手法,用夸大的词句来形容事物。
  3. 文艺创作中突出描写对象某些特点的手法
义项 adjHSK6

lố; khoa trương; khuếch đại; thái quá

夸大;言过其实

免费例句

他的描述有点夸张。

Tā de miáoshù yǒudiǎn kuāzhāng.

HSK5

Mô tả của anh ấy có hơi khoa trương.

His description is a bit exaggerated.

他的表演有点夸张。

Tā de biǎoyǎn yǒudiǎn kuāzhāng.

HSK5

Phần biểu diễn của anh ấy có hơi khoa trương.

His performance is a bit exaggerated.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

nói quá; cường điệu hóa; sự phóng đại; sự khoa trương

一种修辞手法,用夸大的词句来形容事物。

免费例句

他的夸张引起了大家的注意。

tā de kuāzhāng yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.

HSK5

Sự khoa trương của anh ấy đã thu hút mọi người.

His exaggeration attracted everyone's attention.

她的夸张让大家都笑了。

Tā de kuāzhāng ràng dàjiā dōu xiào le.

HSK5

Sự phóng đại của cô ấy khiến mọi người đều cười.

Her exaggeration made everyone laugh.

义项 nHSK6

phóng đại; nói quá (thủ pháp nghệ thuật/ biện pháp tu từ)

文艺创作中突出描写对象某些特点的手法

免费例句

他用夸张的手法描写人物。

Tā yòng kuāzhāng de shǒufǎ miáoxiě rénwù.

HSK5

Anh ấy dùng thủ pháp phóng đại để miêu tả nhân vật.

He uses exaggeration to describe characters.

夸张让故事更加生动有趣。

kuāzhāng ràng gùshi gèngjiā shēngdòng yǒuqù.

HSK5

Phóng đại làm câu chuyện thêm sinh động.

Exaggeration makes the story more vivid and interesting.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan