拼
夺冠
HSK7-9v 0 · Lv.1
duóguàn
đoạt cúp; vô địch; đoạt giải quán quân
capture the title; carry off the first prize; capture/claim/win the championship
漢越 đoạt quán
例句
Câu ví dụ免费例句
他在比赛中夺冠了。
Tā zài bǐsài zhōng duóguàn le.
≈HSK5
Anh ấy đã đoạt chức vô địch trong cuộc thi.
He won the championship in the competition.
这个球队已经连续三次夺冠。
Zhège qiúduì yǐjīng liánxù sān cì duóguàn.
≈HSK5
Đội bóng này đã đoạt chức vô địch ba lần liên tiếp.
This team has won the championship three times in a row.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分