拼
夺得
HSK6v 0 · Lv.1
duódé
giành được; đạt được; thu được
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他三次夺得奥斯卡奖。
Tā sān cì duódé Àosīkǎ jiǎng.
≈HSK5
Anh ấy ba lần đoạt giải Oscar.
He has won the Oscar three times.
运动员迅速夺得胜利。
Yùndòngyuán xùnsù duódé shènglì.
≈HSK5
Vận động viên đã nhanh chóng giành chiến thắng.
The athlete quickly seized victory.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分