拼
夺走
HSK6v 0 · Lv.1
duózǒu
lấy đi; giật đi; cướp đi
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把某物从别人手里抢走
等级
义项 ①v≈HSK6
lấy đi; giật đi; cướp đi
把某物从别人手里抢走
免费例句
他们夺走了孩子的自由。
Tāmen duózǒu le háizi de zìyóu.
≈HSK5
Họ đã cướp đi sự tự do của đứa trẻ.
They took away the child's freedom.
他夺走了她的梦想。
Tā duózǒu le tā de mèngxiǎng.
≈HSK5
Anh ấy đã cướp đi ước mơ của cô ấy.
He took away her dream.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分