拼
奉劝
HSK6v 0 · Lv.1
fèngquàn
xin khuyên; khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyến cáo
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 敬辞,劝告
等级
义项 ①v≈HSK6
xin khuyên; khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyến cáo
敬辞,劝告
免费例句
大家在这种情况下务必小心。
≈HSK5
Tôi khuyên mọi người trong trường hợp này phải cẩn thận.
I would counsel caution in such a case. 奉劝 你少耍花招。
奉劝你少喝点儿酒。
Fèngquàn nǐ shǎo hē diǎnr jiǔ.
≈HSK6
Khuyên anh bớt uống rượu đi.
I advise you to drink less.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分