WinHSK

奋战

HSK5v
0 · Lv.1
fènzhàn

chiến đấu hăng hái; chiến đấu anh dũng

漢越 phấn chiến

例句

Câu ví dụ
免费例句

有一位医生,在战争中为了抢救伤病员,连续奋战了几天几夜。

HSK6

60多岁的郭守敬雄心不减,率领几万军民,夜以继日,艰苦奋战,只用了一年半时间,就开凿出了这条全长80多公里的运河。

HSK6