奔放
HSK6形tràn trề; trào ra; dâng trào (tư tưởng, tình cảm, văn chương... bộc lộ hết tâm tư tình cảm, không bị câu thúc gò bó)
bold and unrestrained; untrammelled 奔放 的想象力 unrestrained imagination 奔放 的舞蹈 wild and passionate dancing 奔放 不羁的风格 bold and flowing style 文笔 奔放 write in a vigorous and dynamic style 热情 奔放 with ebullient/gushing enthusiasm; in an outburst of enthusiasm; bubbling/overflowing with enthusiasm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 思想、感情等)毫无拘束;尽情表露
tràn trề; trào ra; dâng trào (tư tưởng, tình cảm, văn chương... bộc lộ hết tâm tư tình cảm, không bị câu thúc gò bó)
思想、感情等)毫无拘束;尽情表露
他的情感十分奔放。
Tā de qínggǎn shífēn bēnfàng.
Cảm xúc của anh ấy rất phóng khoáng.
His emotions are very unrestrained.
他的情绪非常奔放。
Tā de qíngxù fēicháng bēnfàng.
Cảm xúc của anh ấy rất tràn trề.
His emotions are very unrestrained.