拼
好像
HSK3v, adv 0 · Lv.1
hǎoxiàng
như; hình như; dường như; giống như; giống hệt; na ná; y như; có vẻ
漢越 hảo tượng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有些像;仿佛
- 像; 有点像。
等级
义项 ①adv≈HSK3
như; hình như; dường như; giống như; giống hệt; na ná; y như; có vẻ
有些像;仿佛
免费例句
她好像在思考什么问题。
Tā hǎoxiàng zài sīkǎo shénme wèntí.
≈HSK3
Cô ấy dường như đang suy nghĩ về vấn đề gì đó.
She seems to be thinking about something.
我好像在哪儿见过你。
Wǒ hǎoxiàng zài nǎr jiànguò nǐ.
≈HSK3
Hình như tôi đã gặp bạn ở đâu đó rồi.
I feel like I've seen you somewhere.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
trông giống như; giống như; nhìn giống như
像; 有点像。
免费例句
她说话的语气好像她妈妈。
Tā shuōhuà de yǔqì hǎoxiàng tā māma.
≈HSK3
Giọng nói của cô ấy giống hệt mẹ cô ấy.
Her tone of voice sounds like her mother's.
长城好像一条龙。
Chángchéng hǎoxiàng yī tiáo lóng.
≈HSK3
Vạn Lý Trường Thành trông như một con rồng.
The Great Wall looks like a dragon.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分