拼
好汉
HSK1n 0 · Lv.1
hǎohàn
hảo hán; nam tử; anh hùng; đàn ông; người đàn ông dũng cảm
漢越 hảo hán
例句
Câu ví dụ免费例句
我们去爬山,不到长城非好汉。
Wǒmen qù pá shān, bú dào Chángchéng fēi hǎohàn.
≈HSK5
Chúng ta đi leo núi nào, chưa đến Trường Thành chưa phải người hảo hán.
Let's go hiking; one who fails to reach the Great Wall is not a true man.
他有勇气,是个真好汉。
Tā yǒu yǒngqì, shì gè zhēn hǎohàn.
≈HSK6
Anh ấy có dũng khí, là một hảo hán thực sự.
He has courage and is a true hero.
中国有句老话,“好汉做事,敢作敢当”
≈HSK1
8. 《水浒传》里描写了108个梁山好汉的传奇故事。
≈HSK1
10. 他是著名的好汉型演员,在屏幕上塑造过许多顶天立地的好汉形象。
≈HSK1
1. “一个好汉三个帮”是中国的谚语,说的是做事要群策群力,集思广益。
≈HSK1
6. 俗话说“不到长城非好汉”,所以来北京的人一定要登长城,做好汉。
≈HSK1
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分