WinHSK

姐妹

HSK3n
0 · Lv.1
jiěmèi

chị em gái

brothers and sisters; siblings 他们 姐妹 几个? How many brothers and sisters are there in their family? 姐妹 情 affection of sisters [ 相关词条 ] 姐妹城市 [名] sister city; twin town 姐妹船 [名] sister ship 姐妹花 [名] beautiful sisters; twin sisters 姐妹会 [名] sorority 姐妹篇 [名] sister piece 姐妹学校 [名] sister school/university

漢越 thư muội

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 姐姐和妹妹
  2. 指同胞的兄弟姐妹
义项 nHSK3

chị em gái

姐姐和妹妹

免费例句

那你就只有两个姐妹了?

Nà nǐ jiù zhǐ yǒu liǎng gè jiěmèi le?

HSK2

Vậy cậu chỉ có hai chị em thôi à?

So you only have two sisters?

我跟小高不但长得有点儿像,名字也只差一个字,所以很多新来的同事都认为我们是姐妹。

HSK3

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

đồng bào; anh chị em

指同胞的兄弟姐妹

免费例句

姐妹之间要互相关心。

Jiěmèi zhījiān yào hùxiāng guānxīn.

HSK4

Chị em phải quan tâm lẫn nhau.

Sisters should care for each other.

姐妹们互相帮助。

Jiěmèimen hùxiāng bāngzhù.

HSK4

Các chị em cùng nhau giúp đỡ lẫn nhau.

Sisters help each other.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。