拼
姿态
HSK7-9n 0 · Lv.1
zītài
tư thế; dáng dấp; điệu bộ; dáng vẻ
attitude; pose; gesture 以一个普通劳动者的 姿态 出现 (of a senior official) appear among the masses as an ordinary worker 做出强硬 姿态 take a strong posture 保持低/高 姿态 keep a low/high profile 摆出某种 姿态 adopt an attitude (of sth)
漢越 tư thái
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 姿势;样儿
- 态度;气度
等级
义项 ①n≈HSK7-9
tư thế; dáng dấp; điệu bộ; dáng vẻ
姿势;样儿
免费例句
他跑步的姿态真有力量。
Tā pǎobù de zītài zhēn yǒu lìliàng.
≈HSK5
Dáng chạy của anh ấy rất mạnh mẽ.
His running posture is really powerful.
牡丹是中国的传统名花,品种繁多,姿态优美,颜色鲜艳,号称“花中之王”。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
thái độ; phong thái
态度;气度
免费例句
他以傲慢的姿态拒绝合作。
Tā yǐ àomàn de zītài jùjué hézuò.
≈HSK5
Anh ấy từ chối hợp tác với thái độ kiêu ngạo.
He refused to cooperate with an arrogant attitude.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分