拼
威武
HSK5adj, n 0 · Lv.1
wēiwǔ
vũ lực; quyền thế
powerful; mighty [ 相关词条 ] 威武不屈 not submit to force; unyielding in the face of force
漢越 uy vũ
例句
Câu ví dụ免费例句
威武是他们成功的关键。
Wēiwǔ shì tāmen chénggōng de guānjiàn.
≈HSK6
Vũ lực là chìa khóa thành công của họ.
Might is the key to their success.
威武不能屈。
Wēiwǔ bù néng qū.
≈HSK6
Uy vũ không khuất phục được.
One cannot be subdued by force or might.
这座雕像看起来十分威武。
Zhè zuò diāoxiàng kàn qǐlái shífēn wēiwǔ.
≈HSK5
Bức tượng này trông rất uy nghiêm.
This statue looks very majestic.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分