拼
娃娃
HSK6n 0 · Lv.1
wáwa
em bé; đứa trẻ
漢越 oa oa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 小孩儿,幼儿
- 做成小孩子形状的玩具
等级
义项 ①n≈HSK6
em bé; đứa trẻ
小孩儿,幼儿
免费例句
邻居家的娃娃特别聪明。
Línjū jiā de wáwa tèbié cōngmíng.
≈HSK4
Em bé nhà hàng xóm rất thông minh.
The neighbor's baby is very smart.
爷爷抱着小娃娃讲故事。
Yéye bào zhe xiǎo wáwa jiǎng gùshì.
≈HSK5
Ông bế đứa cháu nhỏ kể chuyện.
Grandpa is holding the little baby and telling a story.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
búp bê
做成小孩子形状的玩具
免费例句
她的娃娃很漂亮。
Tā de wáwa hěn piàoliang.
≈HSK4
Búp bê của cô ấy rất đẹp.
Her doll is very beautiful.
孩子们喜欢玩娃娃。
Háizimen xǐhuān wán wáwa.
≈HSK4
Bọn trẻ thích chơi búp bê.
Children like to play with dolls.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分