拼
娴熟
HSK1adj 0 · Lv.1
xiánshú
thành thạo; thông thạo
漢越 nhàn thục
例句
Câu ví dụ免费例句
他娴熟地操作了所有的设备。
tā xián shú de cāo zuò le suǒ yǒu de shè bèi 。
≈HSK6
Anh ấy thành thạo vận hành tất cả các thiết bị.
He skillfully operated all the equipment.
她的技法娴熟,作品很精致。
Tā de jìfǎ xiánshú, zuòpǐn hěn jīngzhì.
≈HSK6
Kỹ thuật của cô ấy thành thạo, tác phẩm rất tinh xảo.
Her technique is skillful, and her works are very exquisite.
他武艺娴熟,轻松击败了对手。
Tā wǔyì xiánshú, qīngsōng jībàile duìshǒu.
≈HSK6
Anh ấy võ nghệ tinh thông, dễ dàng đánh bại đối thủ.
He was skilled in martial arts and easily defeated his opponent.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分